Da nang vietnam postal code

     

Những năm gần đây, mã bưu điện (zip code) được sử dụng khá nhiều trong lĩnh vực tài chính. Nếu như trước đây, mã bưu điện Việt Nam chỉ sử dụng chủ yếu cho dịch vụ gửi, nhận, phát, truyền tải bưu phẩm, thư từ, hàng hóa thì ngày này còn được sử dụng trong khá nhiều các dịch vụ tiện ích khác như tài chính ngân hàng, chuyển tiền, dịch vụ viễn thông, thu hộ, chi hộ.

Bạn đang xem: Da nang vietnam postal code

Bạn đang xem: Da nang, vietnam postal codes in da nang, mã zip code các tỉnh thành việt nam cập nhật 2017

Mã bưu điện zip code là gì?


*

Mã bưu điện zip code để gửi/nhận bưu phẩm và đăng ký dịch vụ tài chính, viễn thông

Mã bưu điện hay còn gọi là mã bưu chính, zip code, postal code gồm các chữ số, để xác định các bưu điện (bưu cục) theo vị trí địa lý, mã bưu điện có thể xác định được địa chỉ bưu cục (xác định điểm đến cuối cùng của hàng hóa, bưu phẩm hoặc khai báo thông tin đăng ký trên mạng), nhỏ nhất tới cấp thôn, ấp hay đường phố cụ thể. Mã bưu điện Việt Nam được quy định và thống nhất, sử dụng trong các giao dịch trên toàn cầu.

Ví dụ: Với mã 78706 bạn có thể biết đây là mã bưu điện của bưu cục Bưu điện Thị Xã Phú Mỹ, Số 3 Nguyễn Tất Thành, TT. Phú Mỹ, Tân Thành, Bà Rịa – Vũng Tàu.

Xem thêm: Mã Bưu Chính (Postal Code, Zip Code Là Gì Vậy, Mã Bưu Chính (Postal Code, Zip Postal Code) Là Gì

Cấu trúc Mã bưu điện quốc gia Việt Nam


*

Cấu trúc của mã bưu điện zip code mới theo Quyết định 2475/QĐ-BTTTT

Mã bưu điện quốc gia bao gồm tập hợp 05 (năm) ký tự số, cụ thể như sau:

Lưu ý. một số trang web nước ngoài khi điền thông tin nếu vẫn yêu cầu điền 6 chữ số thì bạn chỉ cần thêm 1 số không (0) vào cuối là được.


*

STTTỉnh/ThànhMã bưu chínhVùng
1An Giang9000010
2Bà Rịa-Vũng Tàu780008
3Bạc Liêu9700010
4Bắc Kạn230003
5Bắc Giang260003
6Bắc Ninh160002
7Bến Tre860009
8Bình Dương750008
9Bình Định550006
10Bình Phước670007
11Bình Thuận770008
12Cà Mau9800010
13Cao Bằng210003
14Cần Thơ9400010
15Đà Nẵng500006
16Đắk Lắk63000-640007
17Đắk Nông650007
18Điện Biên320004
19Đồng Nai760008
20Đồng Tháp810009
21Gia Lai61000-620007
22Hà Giang200003
23Hà Nam180002
24Hà Nội10000-140002
25Hà Tĩnh45000-460005
26Hải Dương30001
27Hải Phòng04000-050001
28Hậu Giang9500010
29Hòa Bình360004
30TP. Hồ Chí Minh70000-740008
31Hưng Yên170002
32Khánh Hoà570006
33Kiên Giang91000-9200010
34Kon Tum600007
35Lai Châu300004
36Lạng Sơn250003
37Lào Cai310004
38Lâm Đồng660007
39Long An82000-830009
40Nam Định70001
41Nghệ An43000-440005
42Ninh Bình80001
43Ninh Thuận590006
44Phú Thọ350004
45Phú Yên560006
46Quảng Bình470005
47Quảng Nam51000-520006
48Quảng Ngãi53000-540006
49Quảng Ninh01000-020001
50Quảng Trị480005
51Sóc Trăng9600010
52Sơn La340004
53Tây Ninh800009
54Thái Bình60001
55Thái Nguyên240003
56Thanh Hoá40000-420005
57Thừa Thiên-Huế490005
58Tiền Giang840009
59Trà Vinh870009
60Tuyên Quang220003
61Vĩnh Long850009
62Vĩnh Phúc150002
63Yên Bái330004

Danh mục mã bưu điện quốc gia cũ không còn sử dụng, chỉ tham khảo

STTTỉnh/ThànhMã bưu chính
1An Giang880000
2Bà Rịa-Vũng Tàu790000
3Bạc Liêu960000
4Bắc Kạn260000
5Bắc Giang230000
6Bắc Ninh220000
7Bến Tre930000
8Bình Dương820000
9Bình Định590000
10Bình Phước830000
11Bình Thuận800000
12Cà Mau970000
13Cao Bằng270000
14Cần Thơ900000
15Đà Nẵng550000
16Đắk Lắk630000
17Đắk Nông640000
18Điện Biên380000
19Đồng Nai810000
20Đồng Tháp870000
21Gia Lai600000
22Hà Giang310000
23Hà Nam400000
24Hà Nội100000 đến 150000
25Hà Tĩnh480000
26Hải Dương170000
27Hải Phòng180000
28Hậu Giang910000
29Hòa Bình350000
30Thành phố Hồ Chí Minh700000 đến 760000
31Hưng Yên160000
32Khánh Hoà650000
33Kiên Giang920000
34Kon Tum580000
35Lai Châu390000
36Lạng Sơn240000
37Lào Cai330000
38Lâm Đồng670000
39Long An850000
40Nam Định420000
41Nghệ An460000 đến 470000
42Ninh Bình430000
43Ninh Thuận660000
44Phú Thọ290000
45Phú Yên620000
46Quảng Bình510000
47Quảng Nam560000
48Quảng Ngãi570000
49Quảng Ninh200000
50Quảng Trị520000
51Sóc Trăng950000
52Sơn La360000
53Tây Ninh840000
54Thái Bình410000
55Thái Nguyên250000
56Thanh Hoá440000 đến 450000
57Thừa Thiên-Huế530000
58Tiền Giang860000
59Trà Vinh940000
60Tuyên Quang300000
61Vĩnh Long890000
62Vĩnh Phúc280000
63Yên Bái320000

Cách sử dụng bảng mã bưu điện chính xác và hiệu quả nhất

Thực tế, đến thời điểm hiện tại thì Việt Nam mình cũng chưa khắc khe về mã bưu điện (zip code) này như các nước trên thế giới, có lần mình nhận thư từ nước ngoài gửi về nhưng điền nhầm Zip code của tỉnh khác, nhưng vẫn nhận được. Nên nếu bạn có lỡ điền nhầm Zip code thì cũng đừng lo lắng quá nhé.

Download toàn bộ mã bưu chính chi tiết đến cấp quận huyện phường xã 63 tỉnh thành Việt Nam: https://drive.google.com/file/d/1ym3F2upGi-6pJHDZC9oD-qn5sxEmP-8v/view

Nên điền zip code tổng hay chi tiết cấp phường xã?

Bạn nên điền chi tiết cấp thấp nhất phường xã để nhận được bưu phẩm nhanh nhất

Điền sai zip code có nhận được thư không?

Hiện tại ở Việt Nam chưa khắc khe vấn đề mã bưu điện nên đôi khi điền sai zip code nhưng đúng địa chỉ bạn vẫn nhận được thư bình thường


Chuyên mục: Đầu tư