Tỷ giá các loại ngoại tệ

     
CalendarTitle and navigationTitle và navigationTháng Sáu 2021" href="#">>>" href="#">Tháng Sáu 2021HBTNSBC23312425262728
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
2829301234
567891011



Bạn đang xem: Tỷ giá các loại ngoại tệ

Loại tiền tỷ giá đồng việt nam Mua Bán
Tiền mặt Chuyển khoản

Đô la Mỹ (USD)

22.810,00 22.860,00 23.060,00

Đồng tiền Châu Âu (EUR)

27.508,00 27.703,00 28.204,00

Bảng Anh (GBP)

31.577,00 31.902,00 32.909,00

Yên Nhật (JPY)

204,19 207,19 211,80

Franc Thụy Sĩ (CHF)

24.961,00 25.231,00 26.012,00

Đô la Canada (CAD)

18.539,00 18.739,00 19.158,00

Đô la Úc (AUD)

17.351,00 17.536,00 17.932,00

Đô la Singapore (SGD)

16.976,00 17.146,00 17.5trăng tròn,00

Đô la Hồng Kông (HKD)

2.881,00 2.881,00 3.043,00

Won Hàn Quốc (KRW)

16,10 16,10 25,06

Ghi chú: Nam A Bank ko mua/ buôn bán nước ngoài tệ đối với mọi một số loại ngoại tệ không tồn tại niêm yết tỷ giá chỉ


Tỷ giá rubi ngày


RadDatePickerRadDatePicker
Open the calendar popup.
CalendarTitle và navigationTitle and navigation
Tháng Sáu 2021" href="#">>>" href="#">
Tháng Sáu 2021HBTNSBC23312425262728
123456
78910111213
14151617181920
21222324252627
2829301234
567891011

Số lần update tỷ giá bán trong ngày


1
tỷ giá vàng
Loại vàng Giá mua Giá bán Đơn vị tính

Vàng SJC - 1 Lượng

5.645.000,00 5.735.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 5 Chỉ

5.640.000,00 5.740.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 2 Chỉ

5.640.000,00 5.740.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 1 Chỉ

5.640.000,00 5.740.000,00 Chỉ



Xem thêm: Automated Cryptocurrency Trading On Binance With Bch, Auto Trading On Binance With Bch

Tỷ giá bên trên chỉ mang tính hóa học tìm hiểu thêm tại thời gian. Vui lòng liên hệ Hotline hoặc những Đơn vị gần nhất và để được tỷ giá chỉ giao dịch thanh toán thực tế

Giới thiệu


Cá nhân


Doanh nghiệp


Truy cập nhanh


*

Ngân hàng TMCPhường. Nam Á

201 - 203 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 4, Quận 3, Tp. HCM

bacninhtrade.com.vn


Liên kết nhanh


Thông báo thu duy trì TSĐB

Chuyên mục: Đầu tư